Tỉ lệ người chết do tại nạn giao thông cao thuộc về những nước kém và đang phát triển. Ngược lại, các quốc gia có tỷ lệ tử vong do tai nạn thấp là quốc gia thu nhập cao. Độ tuổi tử vong do tai nạn chủ yếu từ 5 đến 24 tuổi. Mức trung bình tỷ lệ tử vong tại các quốc gia phát triển là 9,3 – trong khi con số này tại các quốc gia thu có nhập thấp và thu nhập trung bình lần lượt là 24,1 và 18,4. Mức trung bình trên thế giới  là 17/100.000 dân. Tỷ lệ này tại Việt Nam là 24,5/100.000 dân.

Một nửa số người thiệt mạng trong tai nạn đường bộ là người đi bộ, người đi xe đạp hoặc người điều khiển xe hai bánh. Ở châu Mỹ, tỷ lệ tử vong do xe máy là 20% tại khu vực Đông Nam Á tỷ lệ này lên đến 33%. Dưới đây Hay nhất thế giới mang tới thống kế của WHO về tỉ lệ tử vong do tai nạn giao thông của các quốc gia trên thế giới

1. Thái Lan

Thái Lan là nước có nhiều tài xế cẩu thả nhất thế giới, với tỷ lệ tử vong do tai nạn giao thông lên tới 36,2/100.000 người.

Hầu hết số vụ tai nạn giao thông tại Thái Lan bắt nguồn từ loại xe Tuk – Tuk. Không có bất cứ 1 tiêu chuẩn an toàn nào được áp dụng đối với phương tiện này.

2. Malawi

Tỉ lệ 35 vụ /100.000 dân . Chẳng xa lạ gì khi tại quốc gia này xẩy ra những vụ xe hơi này nằm gọn trong gầm một chiếc xe hơi khác.

3. Libya

Tỉ lệ 33,7 vụ /100.000 dân. Tuy nhiên, chiến tranh khiến người ta quên đi những con số  vì tai nạn giao thông ở quốc gia này.

4. Công Gô

Tỉ lệ 32,2 vụ tai nạn trên 100.000 dân. Chính phủ nước này đã dựng khoảng 15.000 biển báo giao thông  trong vòng 2 năm qua và hy vọng trong thời gian tới tỉ lệ tai nạn giao thông của quốc gia này sẽ giảm

5. Tanzania

Tỉ lệ 32,9 vụ tai nạn trên 100.000 dân Châu Phi vẫn được coi là châu lục có hệ thống hạ tầng tồi tệ nhất thế giới. Tai nạn xe máy, xe hơi thường xuyên xảy ra. Tanzania là quốc gia có nhiều cảnh đẹp, là điểm du lịch nổi tiếng, song điều khiến du khách hãi hùng nhất là phương tiện giao thông.

Bảng thống kê chi tiết:

Thứ hạng Quốc gia Tỉ lệ tử vong/100.000 người
1 Thailand 36.2
2 Malawi 35.0
3 Liberia 33.7
4 Cộng hòa Dân chủ Congo 33.2
5 United Republic of Tanzania 32.9
6 Cộng hòa Trung Phi 32.4
7 Iran 32.1
8 Rwanda 32.1
9 Mozambique 31.6
10 Sao Tome and Principe 31.1
11 Togo 31.1
12 Burkina Faso 30.0
13 Gambia 29.4
14 Cộng hòa Dominican 29.3
15 Kenya 29.1
16 Madagascar 28.4
17 Lesotho 28.2
18 Zimbabwe 28.2
19 Benin 27.7
20 Cameroon 27.6
21 Guinea-Bissau 27.5
22 Saudi Arabia 27.4
23 Uganda 27.4
24 Guinea 27.3
25 Sierra Leone 27.3
26 Senegal 27.2
27 Angola 26.9
28 Congo 26.4
29 Niger 26.4
30 Jordan 26.3